Đại Diện Bệnh Viện Singapore

08:00 - 17:00 từ Thứ 2 đến thứ 7

Gói Khám Sức Khỏe Tổng Quát Vin Diamond Tại Bệnh Viện Vimec

Khuyến cáo: Dành cho đối tượng khách hàng từ > 40 tuổi. Khi sử dụng khách hàng sẽ được  đánh giá tình trạng sức khỏe toàn diện, sàng lọc và phát hiện các bệnh lý có yếu tố nguy cơ: Rối loạn chuyển hóa, tim mạch, tiêu hóa, nội tiết và ung thư; các xét nghiệm chuyên sâu phát hiện tình trạng nhiễm ký sinh trùng, phát hiện các dị tật hoặc các bất thường của mạch não và sọ não. Phát hiện các dị tật hoặc các bất thường toàn thân.

GÓI VINDIAMOND

STT

Dịch vụ

Giải thích

Dành cho Nam

Dành cho Nữ

1

Khám nội khoa Khám nội khoa tổng quát(Trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ, khám tổng quát và tư vấn) Bác sỹ nội khoa khám và tư vấn.

x

x

Kiểm tra huyết áp, cân nặng, chiều cao, chỉ số BMI và vòng bụng/ngực Kiểm tra các chỉ số về mạch, huyết áp, cân nặng, nhằm phát hiện và đánh giá yếu tố nguy cơ bệnh lý, đánh giá thể lực.

x

x

2

Khám Mắt Khám, tư vấn chuyên khoa Mắt Bác sỹ kiểm tra và tư vấn các vấn đề về mắt.

x

x

Thử thị lực Điều dưỡng kiểm tra thị lực mắt.

x

x

Soi đáy mắt Đánh giá các tổn thương đáy mắt ( đái đường, tăng huyết áp…)

x

x

Chụp đáy mắt màu Phát hiện hình ảnh tổn thương vùng đáy mắt

x

x

Đo nhãn áp Kiểm tra áp lực nhãn cầu.

x

x

3

Khám Răng Khám, tư vấn chuyên khoa Răng Bác sỹ kiểm tra và tư vấn các vấn đề về răng

x

x

Chụp phim Răng toàn cảnh Phát hiện các bệnh lý nang chân răng, u xương hàm.

x

x

4

Khám Tai mũi họng Khám, tư vấn chuyên khoa TMH

Bác sỹ kiểm tra và tư vấn các vấn đề về tai mũi họng, nội soi tai mũi họng, kiểm tra thính lực.

x

x

Nội soi TMH

x

x

Đo thính lực bằng máy

x

x

5

Khám phụ khoa (với nữ) Khám, tư vấn Bs phụ khoa. Xét nghiệm ThinPred PAP, HPV, soi CTC  Khám phần phụ, kiểm tra u vú và tầm soát ung thư cổ tử cung, soi cổ tử cung.

x

6

Khám Tim mạch Khám tư vấn với Bs chuyên khoa Tim mạch Bác sỹ tim mạch khám và tư vấn các bệnh lý liên quan đến tim mạch

x

x

7

Khám Tiêu hóa Khám tư vấn với Bs chuyên khoa Tiêu hóa Bác sỹ tiêu hóa khám và tư vấn các bệnh lý liên quan đến tiêu hóa, tư vấn đọc kết quả nội soi tiêu hóa

x

x

8

Khám Nội tiết Khám tư vấn với Bs chuyên khoa Nội tiết Bác sỹ nội tiết  khám và tư vấn các bệnh lý liên quan đến nội tiết

x

x

9

Nam học(với nam) Khám tư vấn với Bs chuyên khoa Nam học Bác sỹ nam học  khám và tư vấn các bệnh lý liên quan đến sinh dục nam

x

10

Xét nghiệm sinh hóa Protein, Albumin tổng hợp, tỷ số A/G

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, các bệnh gan

x

x

Đo chức năng gan: hoạt độ AST (GOT), hoạt độ ALT (GPT),  GGT(gamma-glutamyl transpeptidase),  Định lượng Bilirubin toàn phần, trực tiếp, gián tiếp

Kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan và các bệnh về gan

x

x

ALP (Alkaline phosphatase) Phát hiện bệnh gan hoặc rối loạn xương, bệnh lý xương.

x

x

LDH Phát hiện sự hiện diện của tổn thương mô.

x

x

Amylase Phát hiện và theo dõi viêm tụy cấp tính hoặc mãn tính và các rối loạn khác có thể liên quan đến tuyến tụy

x

x

CRP Hs Đánh giá nguy cơ tim mạch và yếu tố viêm

x

x

RF Đánh giá yếu tố dạng thấp

x

x

Vitamin D Định lượng Vitamin D trong máu

x

x

Canxi toàn phần/Canxi ion Định lượng Canxi trong máu

x

x

Sắt huyết thanh

 Kiểm tra (độ thiếu máu )yếu tố sắt trong máu

x

x

Ferritin

x

x

Tổng phân tich nước tiểu  Phát hiện bệnh lý đường tiết niệu

x

x

MAU(Microalbumin niệu) Phát hiện sớm bệnh lý vi mạch thận ở bệnh nhân đái tháo đường, tim mạch

x

x

Lipid Máu Định lượng Cholesterol toàn phần, LDL C, HDL C, Triglycerid

Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu

x

x

Chức năng thận Creatinine, Ure

Đánh giá bất thường về chức năng thận

x

x

Gút Uric acid Phát hiện sớm bệnh Gút

x

x

Đường máu Đường huyết lúc đói, HbA1c

Phát hiện sớm bệnh tiểu đường

x

x

11

Huyết học

Công thức máu Đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu.

x

x

Nhóm máu(ABO/Rh)  Xác định nhóm máu cần thiết cho truyền máu, chẩn đoán thiếu máu, tan huyết…

x

x

Đông máu cơ bản Đánh giá tình trạng đông máu

x

x

12

Vi sinh

TPHA – Giang mai (đặc hiệu) Đánh giá tình trạng nhiễm giang mai

x

x

Viêm gan B kháng nguyên

(HBsAg miễn dịch tự động)

Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan B

x

x

Viêm gan B kháng thể

(HBsAb định lượng)

Kiểm tra  kháng thể chống virus viêm gan B.

x

x

Viêm gan C kháng thể

(HCV Ab miễn dịch tự động)

Kiểm tra kháng thể virus viêm gan C

x

x

Viêm gan  A kháng thể

(HAV total miễn dịch tự động)

Kiểm tra kháng thể virus viêm gan A

x

x

HIV kháng thể

(HIV Ab test)

Kiểm tra HIV

x

x

Test hồng cầu trong phân Phát hiện các bệnh lý về đại tràng (u. loét, viêm đại tràng do ký sinh trùng)

x

x

Test HP trong máu Tìm kháng thể kháng HP trong huyết thanh

x

x

Định lượng kháng thể Sán lá gan lớn Phát hiện kháng thể kháng sán lá gan lớn

x

x

Định lượng kháng thể Sán lá gan nhỏ Phát hiện kháng thể kháng sán lá gan nhỏ

x

x

Định lượng kháng thể giun đũa, chó, mèo Phát hiện kháng thể kháng giun đũa, chó, mèo

x

x

XN phân tìm trứng sán Phát hiện trứng sán trong phân

x

x

13

Miễn dịch

FT3, FT4, TSH

Kiểm tra chức năng tuyến giáp

x

x

Testosterol

Nội tiết tố liên quan đến chức năng sinh săn, nội tiết sinh dục nam nữ

x

FSH, LH

x

PSA T Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư tiền liệt tuyến cho nam

x

aFP Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư tế bào gan

x

x

Anti TPO Đánh giá tự kháng thể tuyến giáp

x

x

TG, anti TG

Đánh giá các bệnh lý tuyến giáp tự miễn và theo dõi điều trị ung thư tuyến giáp

x

x

Định lượng Pepsinogen(I,II, tỷ lệ I/II) Theo dõi  tình trạng viêm teo niêm mạc dạ dày

x

x

14

Siêu âm

Siêu âm ổ bụng

 

Kiểm tra và phát hiện các hình ảnh bệnh lý về gan, mật, tụy, lách, thận.

x

x

Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng Kiểm tra và phát hiện các hình ảnh bệnh lý tiền liệt tuyến(nam)

x

Siêu âm tim Đánh giá hình ảnh siêu âm tim

x

x

Đo độ đàn hồi nhu mô gan Đánh giá mức độ xơ hóa gan để tiên lượng theo dõi và điều trị bệnh gan

x

x

Siêu âm Doppler mạch cảnh 2 bên Đánh giá tình trạng động mạch cảnh, kích thước, xơ vữa.

x

x

Siêu âm tinh hoàn Đánh giá hình ảnh tinh hoàn

x

Siêu âm tuyến giáp Kiểm tra hình ảnh tuyến giáp , đánh giá kích thước, phát hiện nang, nhân , khối u

x

x

Siêu âm vú 3D Đánh giá hình ảnh tuyến vú : Mật độ vú, nang, nhân xơ, hạch bất thường .

x

Siêu âm phụ khoa đầu dò âm đạo/qua đường bụng Đánh giá tử cung, buồng trứng và các thành phần tiểu khung và bệnh lý liên quan

x

15

Thăm dò chức năng

Đo chức năng hô hấp  Đánh giá và chẩn đoán mức độ nặng của các bệnh hô hấp, ghi lại những thông số liên quan đến hoạt động của phổi

x

x

Điện tâm đồ (ECG) Phát hiện các bệnh thiếu máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền, dày thất, nhồi máu cơ tim, ngoại tâm thu…

x

x

Holter HA Theo dõi liện tục huyết áp để phát hiện các bất thường về tuyến giáp

Theo chỉ định của bác sĩ chuyên khoa Tim mạch

Đo đa ký giấc ngủ Ghi lại các thông số sinh lý trong khi ngủ nhằm chẩn đoán và đánh giá độ hội chứng ngưng thở khi ngủ và các rối loạn giấc ngủ khác nhau

Theo chỉ định của bác sĩ đa khoa

16

Chụp Xquang Chụp x. Quang vú Phát hiện u vú

x

17

Nội soi

Nội soi dạ dày(Máy nội soi phóng đại + NBI- CV 190) có gây mê Phát hiện các bất thường ở dạ dày qua nội soi (u, polyp, loét…)

x

x

Nội soi đại tràng (Máy nội soi phóng đại + NBI- CV 190) có gây mê Phát hiện các bất thường ở đại tràng qua nội soi (u, polyp, loét…)

x

X

18

Chẩn đoán hình ảnh

Chụp CT toàn thân bao gồm cả thuốc Tầm soát và phát hiện các bệnh lý trong cơ thể .

x

X

Chụp cộng hưởng từ(MRI )sọ não Phát hiện tình trạng bệnh lý của não như nang, khối u, xuất huyết ,phù nề các bất thường về cấu trúc hoặc trong quá trình phát triển, các bệnh nhiễm trùng tình trạng viêm…

x

X

MRI sọ não (chụp thêm động mạch não) Khảo sát các mạch máu não, phát hiện các bệnh lý phình động mạch não và hẹp hoặc tắc động mạch não , hẹp mạch trong sọ hoặc ngoài sọ.

x

X

Đo loãng xương Kiểm tra độ loãng xương

x

x

 

Các gói phụ được khuyến cáo đi kèm tùy theo yếu tố nguy cơ, nhu cầu của khách hàng:

– Các dịch vụ lẻ được bác sỹ khám tổng quát chỉ định thêm nếu cần

Xem thêm:

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of
Địa chỉ Cẩm nang Ghi chú Tỷ giá Alo bác sỹ